横七竖八
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "横七竖八" (héngqī-shùbā) nghĩa là "nằm ngang nằm dọc, lung tung bừa bãi", ghép bởi: 横 (héng / hèng): ngang + 七 (qī): số bảy + 竖 (shù): Dựng đứng + 八 (bā): số tám.
Thành phần cấu tạo
横七竖八
nằm ngang nằm dọc, lung tung bừa bãi
木
黄
一
乚
竖
八
Hình ảnh:

Phân tích từ 横七竖八
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nằm ngang nằm dọc, lung tung bừa bãi
Ví dụ (10)
他的房间里横七竖八地堆满了书。
Trong phòng của anh ấy sách vở xếp chồng chất nằm ngang nằm dọc.
门口横七竖八地放着十几双鞋子。
Ở cửa ra vào có hơn mười đôi giày để lung tung bừa bãi.
台风过后,大树横七竖八地倒在路上。
Sau cơn bão, những cây lớn đổ nằm ngang nằm dọc trên đường.
醉汉们横七竖八地躺在地上。
Những gã say rượu nằm la liệt ngang dọc trên mặt đất.
孩子们的玩具在客厅里丢得横七竖八。
Đồ chơi của bọn trẻ vứt lung tung bừa bãi trong phòng khách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây