Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
横七竖八
héngqī-shùbā
nằm ngang nằm dọc, lung tung bừa bãi
Hán việt: hoành thất thụ bát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "横七竖八" (héngqī-shùbā) nghĩa là "nằm ngang nằm dọc, lung tung bừa bãi", ghép bởi: 横 (héng / hèng): ngang + 七 (qī): số bảy + 竖 (shù): Dựng đứng + 八 (bā): số tám.

Thành phần cấu tạo

横七竖八
héngqī-shùbā
nằm ngang nằm dọc, lung tung bừa bãi
木
黄
一
乚
竖
八

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nằm ngang nằm dọc, lung tung bừa bãi
Ví dụ (10)
tā他de的fáng jiān房间lǐ里héng横qī七shù竖bā八de地duī堆mǎn满le了shū书。
Trong phòng của anh ấy sách vở xếp chồng chất nằm ngang nằm dọc.
mén门kǒu口héng横qī七shù竖bā八de地fàng放zhe着shí十jǐ几shuāng双xié鞋zi子。
Ở cửa ra vào có hơn mười đôi giày để lung tung bừa bãi.
tái fēng台风guò过hòu后,dà大shù树héng横qī七shù竖bā八de地dǎo倒zài在lù路shang上。
Sau cơn bão, những cây lớn đổ nằm ngang nằm dọc trên đường.
zuì醉hàn汉men们héng横qī七shù竖bā八de地tǎng躺zài在dì地shang上。
Những gã say rượu nằm la liệt ngang dọc trên mặt đất.
hái zi孩子men们de的wán jù玩具zài在kè tīng客厅lǐ里diū丢de得héng横qī七shù竖bā八。
Đồ chơi của bọn trẻ vứt lung tung bừa bãi trong phòng khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây