Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化险为夷
huàxiǎnwéiyí
hóa nguy thành an, thoát khỏi hiểm nguy
Hán việt: hoa hiểm vi di
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "化险为夷" (huàxiǎnwéiyí) nghĩa là "hóa nguy thành an, thoát khỏi hiểm nguy", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 险 (xiǎn): Nguy hiểm + 为 (wèi / wéi): vì + 夷 (yí): dân man rợ.

Thành phần cấu tạo

化险为夷
huàxiǎnwéiyí
hóa nguy thành an, thoát khỏi hiểm nguy
亻
匕
阝
佥
为
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hóa nguy thành an, thoát khỏi hiểm nguy
Ví dụ (10)
jīng guò经过yī shēng医生de的quán全lì力qiǎng jiù抢救,bìng病rén人zhōng yú终于huà化xiǎn险wéi为yí夷。
Trải qua sự cấp cứu hết mình của bác sĩ, bệnh nhân cuối cùng cũng hóa nguy thành an.
píng凭jiè借zhe着jī zhì机智hé和yǒng gǎn勇敢,tā他yī一cì次cì次zài在zhàn战chǎng场shàng上huà化xiǎn险wéi为yí夷。
Dựa vào sự nhanh trí và dũng cảm, anh ấy đã nhiều lần thoát khỏi hiểm nguy trên chiến trường.
zhè这cì次shì gù事故suī虽rán然yán zhòng严重,dàn但xìng幸hǎo好dà jiā大家qí xīn xié lì齐心协力,zuì最zhōng终huà化xiǎn险wéi为yí夷。
Sự cố lần này tuy nghiêm trọng, nhưng may mắn là mọi người đã đồng tâm hiệp lực, cuối cùng cũng hóa nguy thành an.
miàn duì面对tū突rú如qí其lái来de的wēi jī危机,gōng sī公司píng凭jiè借duō多nián年de的jīng yàn经验chéng gōng成功de地huà化xiǎn险wéi为yí夷。
Đối mặt với cuộc khủng hoảng bất ngờ, công ty đã dựa vào kinh nghiệm nhiều năm để hóa nguy thành an một cách thành công.
zhǐ yào只要wǒ men我们bǎo chí保持lěng jìng冷静,jiù就yī dìng一定néng能zhǎo找dào到huà化xiǎn险wéi为yí夷de的bàn fǎ办法。
Chỉ cần chúng ta giữ bình tĩnh, thì nhất định sẽ tìm ra cách thoát khỏi hiểm nguy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây