Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
监护
jiānhù
giám hộ, bảo hộ (con em)
Hán việt: giám hộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "监护" (jiānhù) mang nghĩa "giám hộ, bảo hộ (con em)", kết hợp bởi 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

监护
jiānhù
giám hộ, bảo hộ (con em)
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giám hộ, bảo hộ (con em)
Ví dụ (5)
fùmǔ父母shì是wèi未chéngnián成年zǐnǚ子女de的fǎdìng法定jiānhùrén监护人。
Cha mẹ là người giám hộ hợp pháp của con cái vị thành niên.
Parents are the legal guardians of their minor children.
fǎyuàn法院bǎ把háizi孩子de的jiānhù监护quán权pàn判gěi给le了mǔqīn母亲。
Tòa án đã giao quyền giám hộ đứa trẻ cho người mẹ.
The court awarded custody of the child to the mother.
wèichéngniánrén未成年人zài在méiyǒu没有jiānhùrén监护人péitóng陪同de的qíngkuàng情况xià下bù不de得rù入nèi内。
Người vị thành niên không được vào trong nếu không có người giám hộ đi cùng.
Minors may not enter unless accompanied by a guardian.
gū'éryuàn孤儿院jiāng将zànshí暂时fùzé负责zhèxiē这些értóng儿童de的jiānhù监护gōngzuò工作。
Trại trẻ mồ côi sẽ tạm thời chịu trách nhiệm công tác giám hộ những trẻ em này.
The orphanage will temporarily take responsibility for the guardianship of these children.
yóuyú由于shūyú疏于zhàogu照顾,tā他zuìzhōng最终shīqù失去le了duì对háizi孩子de的jiānhù监护quán权。
Do lơ là việc chăm sóc, cuối cùng anh ta đã mất quyền giám hộ đối với đứa trẻ.
Because of neglect, he eventually lost custody of the child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây