Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
举世无双
jǔshì-wúshuāng
độc nhất vô nhị trên đời
Hán việt: cử thế mô song
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "举世无双" (jǔshì-wúshuāng) nghĩa là "độc nhất vô nhị trên đời", ghép bởi: 举 (jǔ): giơ lên + 世 (shì): thế giới + 无 (wú): không có + 双 (shuāng): Đôi.

Thành phần cấu tạo

举世无双
jǔshì-wúshuāng
độc nhất vô nhị trên đời
举
世
无
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:độc nhất vô nhị trên đời
Ví dụ (10)
zhè这jiàn件yì shù艺术pǐn品jīng精měi美jué绝lún伦,kě yǐ可以shuō说shì是jǔ举shì世wú无shuāng双。
Tác phẩm nghệ thuật này đẹp tuyệt trần, có thể nói là thiên hạ vô song.
tā他de的yīn yuè音乐cái才huá华jǔ举shì世wú无shuāng双,shēn深shòu受quán全shì jiè世界yuè乐mí迷de的xǐ喜ài爱。
Tài năng âm nhạc của anh ấy là độc nhất vô nhị, được người hâm mộ âm nhạc trên toàn thế giới yêu mến.
cháng chéng长城de的hóng wěi宏伟jiàn zhù建筑zài在lì shǐ历史shàng上shì是jǔ举shì世wú无shuāng双de的。
Kiến trúc hùng vĩ của Vạn Lý Trường Thành trong lịch sử là thiên hạ vô song.
bó wù guǎn博物馆lǐ里zhēn珍cáng藏zhe着yī一kē颗jǔ举shì世wú无shuāng双de的zuàn shí钻石。
Trong bảo tàng có lưu giữ một viên kim cương độc nhất vô nhị.
zhè这wèi位lǎo老xiān sheng先生de的diāo kè雕刻jì技yì艺jiǎn zhí简直shì是jǔ举shì世wú无shuāng双。
Kỹ năng điêu khắc của cụ ông này quả thực là thiên hạ vô song.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây