举世无双
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "举世无双" (jǔshì-wúshuāng) nghĩa là "độc nhất vô nhị trên đời", ghép bởi: 举 (jǔ): giơ lên + 世 (shì): thế giới + 无 (wú): không có + 双 (shuāng): Đôi.
Thành phần cấu tạo
举世无双
độc nhất vô nhị trên đời
举
世
无
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 举世无双
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:độc nhất vô nhị trên đời
Ví dụ (10)
这件艺术品精美绝伦,可以说是举世无双。
Tác phẩm nghệ thuật này đẹp tuyệt trần, có thể nói là thiên hạ vô song.
他的音乐才华举世无双,深受全世界乐迷的喜爱。
Tài năng âm nhạc của anh ấy là độc nhất vô nhị, được người hâm mộ âm nhạc trên toàn thế giới yêu mến.
长城的宏伟建筑在历史上是举世无双的。
Kiến trúc hùng vĩ của Vạn Lý Trường Thành trong lịch sử là thiên hạ vô song.
博物馆里珍藏着一颗举世无双的钻石。
Trong bảo tàng có lưu giữ một viên kim cương độc nhất vô nhị.
这位老先生的雕刻技艺简直是举世无双。
Kỹ năng điêu khắc của cụ ông này quả thực là thiên hạ vô song.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây