Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷酷无情
lěngkù-wúqíng
lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
Hán việt: lãnh khốc mô tình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冷酷无情" (lěngkù-wúqíng) nghĩa là "lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 酷 (kù): tàn khốc + 无 (wú): không có + 情 (qíng): Tình cảm.

Thành phần cấu tạo

冷酷无情
lěngkù-wúqíng
lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
冫
令
酉
告
无
忄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
Ví dụ (10)
zhè ge这个shā杀shǒu手lěng kù冷酷wú无qíng情,cóng从bù不liú留huó活kǒu口。
Tên sát thủ này lạnh lùng vô tình, chưa bao giờ để lại người sống.
zài在shāng yè商业jìng zhēng竞争zhōng中,tā他shì是yí一gè个lěng kù冷酷wú无qíng情de的rén人。
Trong cạnh tranh thương mại, anh ta là một kẻ tàn nhẫn không thương.
miàn duì面对dír én敌人de的āi哀qiú求,tā他biǎo xiàn表现de得lěng kù冷酷wú无qíng情。
Đối mặt với sự van xin của kẻ thù, anh ta tỏ ra lạnh lùng vô tình.
zhàn zhēng战争shì是lěng kù冷酷wú无qíng情de的,tā它cuī摧huǐ毁le了wú shù无数de的jiā tíng家庭。
Chiến tranh thật tàn nhẫn không thương, nó đã phá hủy vô số gia đình.
shuí谁yě也méi没xiǎng想dào到wài biǎo外表wēnr óu温柔de的tā她jìngr án竟然huì会zuò做chū出rú如cǐ此lěng kù冷酷wú无qíng情de的shì事。
Không ai ngờ cô ấy bề ngoài dịu dàng mà lại có thể làm ra chuyện lạnh lùng vô tình đến vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây