冷酷无情
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "冷酷无情" (lěngkù-wúqíng) nghĩa là "lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 酷 (kù): tàn khốc + 无 (wú): không có + 情 (qíng): Tình cảm.
Thành phần cấu tạo
冷酷无情
lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
冫
令
酉
告
无
忄
Hình ảnh:

Phân tích từ 冷酷无情
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
Ví dụ (10)
这个杀手冷酷无情,从不留活口。
Tên sát thủ này lạnh lùng vô tình, chưa bao giờ để lại người sống.
在商业竞争中,他是一个冷酷无情的人。
Trong cạnh tranh thương mại, anh ta là một kẻ tàn nhẫn không thương.
面对敌人的哀求,他表现得冷酷无情。
Đối mặt với sự van xin của kẻ thù, anh ta tỏ ra lạnh lùng vô tình.
战争是冷酷无情的,它摧毁了无数的家庭。
Chiến tranh thật tàn nhẫn không thương, nó đã phá hủy vô số gia đình.
谁也没想到外表温柔的她竟然会做出如此冷酷无情的事。
Không ai ngờ cô ấy bề ngoài dịu dàng mà lại có thể làm ra chuyện lạnh lùng vô tình đến vậy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây