Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷落
lěngluò
lạnh lùng xa lánh, bỏ bê
Hán việt: lãnh lạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冷落" (lěngluò) mang nghĩa "lạnh lùng xa lánh, bỏ bê", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

冷落
lěngluò
lạnh lùng xa lánh, bỏ bê
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:lạnh lùng xa lánh, bỏ bê
Ví dụ (5)
tā他zuìjìn最近mángyú忙于gōngzuò工作,lěngluò冷落le了nǚ女péngyou朋友。
Gần đây anh ấy bận rộn với công việc nên đã bỏ bê bạn gái.
He has been so busy with work lately that he has neglected his girlfriend.
bié别ràng让kèrén客人men们gǎndào感到shòu受le了lěngluò冷落。
Đừng để các vị khách cảm thấy bị lạnh nhạt, xa lánh.
Don't make the guests feel neglected.
tā她juéde觉得péngyou朋友men们zài在gùyì故意lěngluò冷落tā她。
Cô ấy cảm thấy bạn bè đang cố tình xa lánh mình.
She felt that her friends were deliberately giving her the cold shoulder.
yīnwèi因为chénmí沉迷yú于wǎngluòyóuxì网络游戏,tā他lěngluò冷落le了jiārén家人。
Vì đắm chìm trong trò chơi trực tuyến, anh ấy đã bỏ bê người nhà.
Because he was addicted to online games, he neglected his family.
yǒu有le了xīn新péngyou朋友zhīhòu之后,tā他jiù就bùzhībùjué不知不觉de地lěngluò冷落le了lǎo老péngyou朋友。
Sau khi có bạn mới, anh ấy đã vô tình lạnh lùng với những người bạn cũ.
After making new friends, he gradually neglected his old friends without realizing it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây