Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抡
lūn
vung mạnh, quay tròn (cánh tay, vũ khí)
Hán việt: luân
一丨一ノ丶ノフ
7
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Cánh tay (扌) dồn lực xoay tròn (仑) cây côn hoặc vật nặng trên không trung một cách mạnh mẽ là vung mạnh, quay tròn (抡).

Thành phần cấu tạo

抡
lūn
vung mạnh, quay tròn (cánh tay, vũ khí)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
仑
Luân
Luân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vung mạnh, quay tròn (cánh tay, vũ khí)
Ví dụ (5)
tā他lūn抡qǐ起dà大chuí锤,hěnhěn狠狠de地zá砸xiàng向shítou石头。
Anh ấy vung mạnh chiếc búa tạ, đập thật mạnh vào tảng đá.
He swung his sledgehammer and smashed it hard against the rock.
zhànshì战士lūn抡qǐ起dà大dāo刀,chōngxiàng冲向le了dírén敌人。
Người chiến sĩ vung thanh đại đao, lao về phía kẻ thù.
The soldier brandished his broadsword and charged at the enemy.
nà那gè个liúmáng流氓lūn抡qǐ起quántou拳头jiù就yào要dǎ打rén人。
Tên lưu manh đó vung nắm đấm lên định đánh người.
That thug raised his fist, ready to hit someone.
tā她lūn抡qǐ起shǒulǐ手里de的bāo包,gǎn赶zǒu走le了nà那zhī只è恶gǒu狗。
Cô ấy vung mạnh chiếc túi trong tay, đuổi con chó dữ đi.
She swung the bag in her hand and drove away the vicious dog.
sūnwùkōng孙悟空lūn抡qǐ起jīngū金箍bàng棒,dǎbài打败le了yāoguài妖怪。
Tôn Ngộ Không vung mạnh Kim Cô Bảng, đánh bại yêu quái.
Sun Wukong swung his Golden Cudgel and defeated the demon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây