Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疲惫不堪
píbèi-bùkān
kiệt sức không chịu nổi
Hán việt: bì bại bưu kham
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "疲惫不堪" (píbèi-bùkān) nghĩa là "kiệt sức không chịu nổi", ghép bởi: 疲 (pí): mệt mỏi + 惫 (bèi): Mệt mỏi + 不 (bù): không + 堪 (kān): có thể chịu được.

Thành phần cấu tạo

疲惫不堪
píbèi-bùkān
kiệt sức không chịu nổi
疒
皮
夂
思
一
个 (biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kiệt sức không chịu nổi
Ví dụ (5)
lián xù连续gōng zuò工作le了shí十ge个xiǎo shí小时hòu后,tā他yǐ jīng已经pí bèi疲惫bù kān不堪。
Sau khi làm việc liên tục mười tiếng, anh ấy đã kiệt sức không chịu nổi.
cháng tú长途lǚ xíng旅行ràng让dà jiā大家dōu都gǎn感dào到pí bèi疲惫bù kān不堪。
Chuyến đi dài khiến mọi người đều cảm thấy kiệt sức không chịu nổi.
tā她pí bèi疲惫bù kān不堪de地dǎo倒zài在shā fā沙发shàng上。
Cô ấy ngã gục xuống ghế sofa trong tình trạng kiệt sức không chịu nổi.
miàn duì面对jù dà巨大de的shēng huó生活yā lì压力,tā他gǎn感dào到shēn身xīn心pí bèi疲惫bù kān不堪。
Đối mặt với áp lực cuộc sống to lớn, anh ấy cảm thấy thể xác và tinh thần kiệt sức không chịu nổi.
jīng guò经过jī liè激烈de的zhàn dǒu战斗,shì bīng士兵men们pí bèi疲惫bù kān不堪de地huí回dào到le了yíng营dì地。
Trải qua trận chiến khốc liệt, các binh sĩ đã trở về doanh trại trong sự kiệt sức không chịu nổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây