Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
擞
sǒu
rung lên, giũ, xóc (phấn chấn tinh thần)
Hán việt: tẩu
一丨一丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
16
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) giũ liên tiếp nhiều lần (数) để rũ sạch bụi bặm và vực dậy tinh thần phấn chấn (擞).

Thành phần cấu tạo

擞
sǒu
rung lên, giũ, xóc (phấn chấn tinh thần)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
数
Chữ Sác
số, con số / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:rung lên, giũ, xóc (phấn chấn tinh thần)
Ví dụ (3)
yùndòngyuán运动员dǒu抖sǒu擞jīngshén精神zhǔnbèi准备bǐsài比赛。
Vận động viên xóc lại tinh thần chuẩn bị thi đấu.
Athletes roused their spirit preparing for competition.
lǎo老shù树zài在fēng风zhōng中dǒu抖sǒu擞zhe着zhīyè枝叶。
Cây già rung rinh cành lá trong gió.
The old tree shook its branches and leaves in the wind.
tīng听le了huānkuài欢快de的yīnyuè音乐,tā他húnshēn浑身dǒu抖sǒu擞。
Nghe bản nhạc vui tươi, anh ấy tràn đầy sức sống.
Listening to cheerful music, he felt invigorated all over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây