Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
喜怒哀乐
xǐ-nù-āi-lè
mọi cung bậc cảm xúc vui buồn giận thương
Hán việt: hi nộ ai lạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "喜怒哀乐" (xǐ-nù-āi-lè) nghĩa là "mọi cung bậc cảm xúc vui buồn giận thương", ghép bởi: 喜 (xǐ): vui mừng + 怒 (nù): Giận dữ + 哀 (āi): Buồn + 乐 (lè / yuè): vui vẻ.

Thành phần cấu tạo

喜怒哀乐
xǐ-nù-āi-lè
mọi cung bậc cảm xúc vui buồn giận thương
壴
口
奴
心
衣
乐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mọi cung bậc cảm xúc vui buồn giận thương
Ví dụ (5)
rén shēng人生chōng mǎn充满le了xǐ喜nù怒āi哀lè乐。
Cuộc sống tràn ngập mọi cung bậc cảm xúc hỉ nộ ái lạc.
yǎn yuán演员bì xū必须néng能gòu够zhēn shí真实de地biǎo xiàn表现chū出jué sè角色de的xǐ喜nù怒āi哀lè乐。
Diễn viên phải có khả năng thể hiện chân thực mọi cung bậc cảm xúc của nhân vật.
zhè这shǒu首gē歌dào道chū出le了fán凡rén人de的xǐ喜nù怒āi哀lè乐。
Bài hát này nói lên hỉ nộ ái lạc của những con người bình thường.
wú lùn无论xǐ喜nù怒āi哀lè乐,wǒ我dōu都huì会péi陪zài在nǐ你shēn身biān边。
Dù trải qua hỉ nộ ái lạc nào, tôi cũng sẽ luôn ở bên cạnh bạn.
jīng lì经历guò过suì yuè岁月de的xǐ洗lǐ礼,tā他zǎo早yǐ已kàn看dàn淡le了shì世jiān间de的xǐ喜nù怒āi哀lè乐。
Trải qua sự gột rửa của năm tháng, anh ấy từ lâu đã coi nhẹ hỉ nộ ái lạc trên thế gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây