Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
喜糖
xǐtáng
kẹo cưới, kẹo mừng
Hán việt: hỷ đường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "喜糖" (xǐtáng) mang nghĩa "kẹo cưới, kẹo mừng", kết hợp bởi 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 糖 (táng - đường): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 糖: Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖).

Thành phần cấu tạo

喜糖
xǐtáng
kẹo cưới, kẹo mừng
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẹo cưới, kẹo mừng
Ví dụ (5)
xièxie谢谢nǐmen你们lái来cānjiā参加hūnlǐ婚礼,qǐng请chī吃xǐtáng喜糖。
Cảm ơn các bạn đã đến dự đám cưới, xin mời ăn kẹo cưới.
Thank you for coming to the wedding. Please have some wedding candy.
tā她zài在bàngōngshì办公室gěi给dàjiā大家fā发le了xǐtáng喜糖。
Cô ấy đã phát kẹo mừng cho mọi người trong văn phòng.
She handed out wedding candy to everyone in the office.
shénme什么shíhou时候néng能chī吃dào到nǐ你de的xǐtáng喜糖a啊?
Khi nào mới được ăn kẹo cưới của bạn đây?
When will I get to have your wedding candy?
zhè这hé盒xǐtáng喜糖bāozhuāng包装de得hěn很jīngměi精美。
Hộp kẹo cưới này được đóng gói rất tinh xảo.
This box of wedding candy is exquisitely packaged.
wǒmen我们zhǔnbèi准备le了gè各zhǒng种kǒuwèi口味de的xǐtáng喜糖。
Chúng tôi đã chuẩn bị kẹo cưới với đủ loại hương vị.
We prepared wedding candy in a variety of flavors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây