Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
姓氏
xìngshì
họ, họ tộc
Hán việt: tính thị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "姓氏" (xìngshì) mang nghĩa "họ, họ tộc", kết hợp bởi 姓 (xìng - tính): "họ" + 氏 (shì - thị): "Họ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 姓: Từ thuở mẫu hệ xa xưa, người phụ nữ (女) sinh thành (生) ra đứa trẻ sẽ truyền lại dòng máu và tên gọi gia tộc thành họ, mang họ (姓). • Chữ 氏: Hình ảnh rễ cây bám sâu và phân nhánh dưới lòng đất tượng trưng cho nguồn cội huyết thống của một dòng tộc, tên họ (氏).

Thành phần cấu tạo

姓氏
xìngshì
họ, họ tộc
姓
xìng • tính
họ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, người mẹ (nằm bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh ra, cuộc sống (nằm bên phải)
氏
shì • thị
Họ
氏
Bộ Thị
Hình cái muỗng, biểu tượng dòng họ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ, họ tộc
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问nín您de的xìngshì姓氏shì是shénme什么?
Xin hỏi họ của ngài là gì?
May I ask what your surname is?
bǎi百jiā家xìng姓shōulù收录le了zhōngguó中国chángjiàn常见de的xìngshì姓氏。
Bách gia tính tập hợp các dòng họ phổ biến ở Trung Quốc.
The Hundred Family Surnames includes many common Chinese surnames.
zài在xīfāng西方guójiā国家,qīzi妻子de的xìngshì姓氏tōngcháng通常huì会gǎichéng改成zhàngfu丈夫de的。
Ở các nước phương Tây, họ của người vợ thường sẽ đổi theo họ của người chồng.
In Western countries, a wife's surname is usually changed to her husband's.
tā他wèile为了jìniàn纪念zǔxiān祖先,bǎoliú保留le了yuánběn原本de的xìngshì姓氏。
Để tưởng nhớ tổ tiên, anh ấy đã giữ lại dòng họ nguyên bản của mình.
To honor his ancestors, he kept his original surname.
hěn很duō多xìngshì姓氏dōu都yǒu有zhe着yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史。
Rất nhiều dòng họ đều có lịch sử lâu đời.
Many surnames have a long history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây