Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
怡然自得
yírán-zìdé
tự tại, thư thái hài lòng
Hán việt: di nhiên tự đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怡然自得" (yírán-zìdé) nghĩa là "tự tại, thư thái hài lòng", ghép bởi: 怡 (yí): vui vẻ + 然 (rán): như vậy + 自 (zì): Tự bản thân + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.

Thành phần cấu tạo

怡然自得
yírán-zìdé
tự tại, thư thái hài lòng
忄
台
肰
灬
自
彳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tự tại, thư thái hài lòng
Ví dụ (5)
yé ye爷爷měi tiān每天xià wǔ下午zài在yuàn院zi子lǐ里hē喝chá茶tīng听guǎng bō广播,xiǎn de显得shí fēn十分yí怡rán然zì自dé得。
Mỗi chiều ông nội đều uống trà và nghe đài trong sân, trông vô cùng tự tại khoan khoái.
tā他dú独zì自zuò坐zài在hú湖biān边diào钓yú鱼chuī吹fēng风,yī一fù副yí怡rán然zì自dé得de的yàng zi样子。
Anh ấy ngồi một mình câu cá và hóng gió bên hồ, dáng vẻ thật thư thái vui vẻ.
tuì xiū退休hòu后,tā她měi tiān每天zhòng种huā花kàn看shū书,guò过de得yí怡rán然zì自dé得。
Sau khi nghỉ hưu, mỗi ngày bà ấy trồng hoa và đọc sách, sống một cuộc sống thật tự tại khoan khoái.
xiāng乡xià下de的shēng huó生活suī虽rán然píng平dàn淡,dàn但tā他men们què却gǎn感dào到yí怡rán然zì自dé得。
Cuộc sống ở nông thôn tuy bình dị, nhưng họ lại cảm thấy rất thư thái vui vẻ.
tīng听zhe着qīng轻róu柔de的yīn yuè音乐,tā她bì闭shàng上yǎn jing眼睛,shén神qíng情yí怡rán然zì自dé得。
Lắng nghe bản nhạc nhẹ nhàng, cô ấy nhắm mắt lại, vẻ mặt hoàn toàn thư thái tự tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây