Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仪表
yíbiǎo
diện mạo, phong thái bên ngoài; đồng hồ đo
Hán việt: nghi biểu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "仪表" (yíbiǎo) mang nghĩa "diện mạo, phong thái bên ngoài; đồng hồ đo", kết hợp bởi 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

仪表
yíbiǎo
diện mạo, phong thái bên ngoài; đồng hồ đo
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diện mạo, phong thái bên ngoài; đồng hồ đo
Ví dụ (5)
tā他yíbiǎotángtáng仪表堂堂,gěi给rén人liúxià留下le了shēnkè深刻de的yìnxiàng印象。
Anh ấy có diện mạo đường hoàng, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.
He looked dignified and impressive, leaving a deep impression on people.
sījī司机shíkè时刻zhùshì注视zhe着qìchē汽车de的yíbiǎopán仪表盘。
Tài xế luôn chăm chú nhìn vào bảng đồng hồ của ô tô.
The driver kept his eyes on the dashboard at all times.
cānjiā参加miànshì面试shí时,yào要zhùyì注意zìjǐ自己de的yíbiǎo仪表hé和yán言tán谈。
Khi tham gia phỏng vấn, cần chú ý đến diện mạo và cách ăn nói của mình.
When attending an interview, you should pay attention to your appearance and the way you speak.
gōngchǎng工厂lǐ里ānzhuāng安装le了xǔduō许多xiānjìn先进de的cèliáng测量yíbiǎo仪表。
Trong nhà máy đã lắp đặt rất nhiều đồng hồ đo lường tiên tiến.
Many advanced measuring instruments have been installed in the factory.
zuòwéi作为fúwù服务hángyè行业de的rényuán人员,bìxū必须bǎochí保持zhěngjié整洁de的yíbiǎo仪表。
Là nhân viên ngành dịch vụ, bắt buộc phải giữ gìn diện mạo gọn gàng, sạch sẽ.
People working in the service industry must maintain a neat appearance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây