有朝一日
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "有朝一日" (yǒuzhāo-yīrì) nghĩa là "một ngày nào đó, có ngày", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 一 (yī): số một + 日 (rì): ngày.
Thành phần cấu tạo
有朝一日
một ngày nào đó, có ngày
𠂇
月
龺
一
日
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:một ngày nào đó, có ngày
Ví dụ (5)
我相信有朝一日,我的梦想一定会实现。
Tôi tin rằng một ngày nào đó, ước mơ của tôi nhất định sẽ thành hiện thực.
有朝一日,你会明白我的苦心。
Sẽ có ngày, bạn hiểu được nỗi khổ tâm của tôi.
希望有朝一日能再次与你相遇。
Hy vọng một ngày nào đó có thể gặp lại bạn.
只要坚持不懈,有朝一日你一定会出人头地。
Chỉ cần kiên trì không ngừng, có ngày bạn nhất định sẽ thành đạt hơn người.
他发誓有朝一日要报答父母的养育之恩。
Anh ấy thề một ngày nào đó sẽ báo đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây