Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有朝一日
yǒuzhāo-yīrì
một ngày nào đó, có ngày
Hán việt: dựu triêu nhất nhật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "有朝一日" (yǒuzhāo-yīrì) nghĩa là "một ngày nào đó, có ngày", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 一 (yī): số một + 日 (rì): ngày.

Thành phần cấu tạo

有朝一日
yǒuzhāo-yīrì
một ngày nào đó, có ngày
𠂇
月
龺
一
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:một ngày nào đó, có ngày
Ví dụ (5)
wǒ我xiāng xìn相信yǒu有zhāo朝yī一rì日,wǒ我de的mèng xiǎng梦想yī dìng一定huì会shí xiàn实现。
Tôi tin rằng một ngày nào đó, ước mơ của tôi nhất định sẽ thành hiện thực.
yǒu有zhāo朝yī一rì日,nǐ你huì会míng bai明白wǒ我de的kǔ苦xīn心。
Sẽ có ngày, bạn hiểu được nỗi khổ tâm của tôi.
xī wàng希望yǒu有zhāo朝yī一rì日néng能zài再cì次yǔ与nǐ你xiāng相yù遇。
Hy vọng một ngày nào đó có thể gặp lại bạn.
zhǐ yào只要jiān chí坚持bù不xiè懈,yǒu有zhāo朝yī一rì日nǐ你yī dìng一定huì会chū出rén人tóu头dì地。
Chỉ cần kiên trì không ngừng, có ngày bạn nhất định sẽ thành đạt hơn người.
tā他fā shì发誓yǒu有zhāo朝yī一rì日yào要bào dá报答fù父mǔ母de的yǎng养yù育zhī之ēn恩。
Anh ấy thề một ngày nào đó sẽ báo đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây