Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
与此同时
yǔcǐ-tóngshí
đồng thời, cùng lúc đó
Hán việt: dữ thử đồng thời
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "与此同时" (yǔcǐ-tóngshí) mang nghĩa "đồng thời, cùng lúc đó", kết hợp bởi 与 (yǔ - dữ): "Và" + 此 (cǐ - thử): "này" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

与此同时
yǔcǐ-tóngshí
đồng thời, cùng lúc đó
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đồng thời, cùng lúc đó
Ví dụ (5)
tā他zài在xuéxí学习,yǔcǐtóngshí与此同时,tā她zài在kàn看diànshì电视。
Anh ấy đang học bài, cùng lúc đó, cô ấy đang xem ti vi.
He was studying; meanwhile, she was watching TV.
wǒmen我们bìxū必须fāzhǎn发展jīngjì经济,yǔcǐtóngshí与此同时yě也yào要bǎohù保护huánjìng环境。
Chúng ta phải phát triển kinh tế, đồng thời cũng phải bảo vệ môi trường.
We must develop the economy, and at the same time, we must also protect the environment.
shìjiè世界rénkǒu人口zài在zēngzhǎng增长,yǔcǐtóngshí与此同时,zīyuán资源zhèngzài正在kūjié枯竭。
Dân số thế giới đang tăng lên, cùng lúc đó, tài nguyên đang dần cạn kiệt.
The world's population is growing; meanwhile, resources are being depleted.
gōngsī公司zài在kuòdà扩大shìchǎng市场,yǔcǐtóngshí与此同时yě也tígāo提高le了chǎnpǐn产品zhìliàng质量。
Công ty đang mở rộng thị trường, đồng thời cũng nâng cao chất lượng sản phẩm.
The company is expanding its market, and at the same time, it has also improved product quality.
hùliánwǎng互联网dàilái带来le了biànlì便利,yǔcǐtóngshí与此同时yě也yǐncáng隐藏zhe着ānquán安全fēngxiǎn风险。
Mạng internet mang lại sự tiện lợi, nhưng đồng thời cũng tiềm ẩn những rủi ro về bảo mật.
The internet has brought convenience, but at the same time it also carries hidden security risks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây