与此同时
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "与此同时" (yǔcǐ-tóngshí) mang nghĩa "đồng thời, cùng lúc đó", kết hợp bởi 与 (yǔ - dữ): "Và" + 此 (cǐ - thử): "này" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 与此同时
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:đồng thời, cùng lúc đó
Ví dụ (5)
他在学习,与此同时,她在看电视。
Anh ấy đang học bài, cùng lúc đó, cô ấy đang xem ti vi.
He was studying; meanwhile, she was watching TV.
我们必须发展经济,与此同时也要保护环境。
Chúng ta phải phát triển kinh tế, đồng thời cũng phải bảo vệ môi trường.
We must develop the economy, and at the same time, we must also protect the environment.
世界人口在增长,与此同时,资源正在枯竭。
Dân số thế giới đang tăng lên, cùng lúc đó, tài nguyên đang dần cạn kiệt.
The world's population is growing; meanwhile, resources are being depleted.
公司在扩大市场,与此同时也提高了产品质量。
Công ty đang mở rộng thị trường, đồng thời cũng nâng cao chất lượng sản phẩm.
The company is expanding its market, and at the same time, it has also improved product quality.
互联网带来了便利,与此同时也隐藏着安全风险。
Mạng internet mang lại sự tiện lợi, nhưng đồng thời cũng tiềm ẩn những rủi ro về bảo mật.
The internet has brought convenience, but at the same time it also carries hidden security risks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây