Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝三暮四
zhāosān-mùsì
thất thường, hay thay đổi
Hán việt: triêu tam mộ tứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "朝三暮四" (zhāosān-mùsì) nghĩa là "thất thường, hay thay đổi", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 三 (sān): số ba + 暮 (mù): Hoàng hôn + 四 (sì): số bốn.

Thành phần cấu tạo

朝三暮四
zhāosān-mùsì
thất thường, hay thay đổi
龺
月
三
莫
日
囗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thất thường, hay thay đổi
Ví dụ (5)
tā他zài在gǎn qíng感情shàng上zǒng shì总是zhāo朝sān三mù暮sì四,suǒ所yǐ以dào到xiàn zài现在hái shì还是dān单shēn身。
Trong chuyện tình cảm anh ta luôn thất thường hay đổi, nên đến giờ vẫn độc thân.
zuò做shì qíng事情yào要yǒu有héng恒xīn心,bù不néng能zhāo朝sān三mù暮sì四。
Làm việc gì cũng phải kiên trì, không thể sáng ba chiều bốn được.
jìr án既然dìng定xià下le了jì huà计划,jiù就zhào照zhe着zuò做,bú不yào要zhāo朝sān三mù暮sì四。
Đã định ra kế hoạch rồi thì cứ thế mà làm, đừng có thay đổi thất thường.
xué xí学习yào要zhuān专yī一,zhāo朝sān三mù暮sì四shì是shén me什么dōu都xué学bù不hǎo好de的。
Học tập phải chuyên tâm, sáng ba chiều bốn thì chẳng học tốt được thứ gì đâu.
lǎo bǎn老板de的jué dìng决定zǒng shì总是zhāo朝sān三mù暮sì四,ràng让yuán gōng员工wú无suǒ所shì适cóng从。
Quyết định của ông chủ luôn thất thường hay đổi, khiến nhân viên không biết đường nào mà lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây