Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
争分夺秒
zhēngfēn-duómiǎo
tranh từng phút từng giây, chạy đua với thời gian
Hán việt: tranh phân đoạt miểu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "争分夺秒" (zhēngfēn-duómiǎo) nghĩa là "tranh từng phút từng giây, chạy đua với thời gian", ghép bởi: 争 (zhēng): Cạnh tranh + 分 (fēn): xu + 夺 (duó): Giật lấy + 秒 (miǎo): Giây (đơn vị thời gian).

Thành phần cấu tạo

争分夺秒
zhēngfēn-duómiǎo
tranh từng phút từng giây, chạy đua với thời gian
争
八
刀
大
寸
禾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tranh từng phút từng giây, chạy đua với thời gian
Ví dụ (5)
yī shēng医生men们zhèng zài正在zhēng争fēn分duó夺miǎo秒de地qiǎng jiù抢救bìng病rén人。
Các bác sĩ đang tranh từng phút từng giây để cấp cứu bệnh nhân.
mǎ shàng马上jiù就yào要kǎo shì考试le了,xué shēng学生men们zhèng zài正在zhēng争fēn分duó夺miǎo秒de地fù xí复习。
Sắp thi rồi, các học sinh đang chạy đua với thời gian để ôn tập.
wèi le为了àn shí按时wán chéng完成xiàng mù项目,wǒ men我们bì xū必须zhēng争fēn分duó夺miǎo秒。
Để hoàn thành dự án đúng hạn, chúng tôi bắt buộc phải tranh từng phút từng giây.
zài在zhè这chǎng场bǐ sài比赛zhōng中,měi每gèr én个人dōu都zài在zhēng争fēn分duó夺miǎo秒。
Trong trận đấu này, mỗi người đều đang chạy đua với thời gian.
xiāo fáng消防yuán员zhēng争fēn分duó夺miǎo秒de地pū扑miè灭le了dà大huǒ火。
Lính cứu hỏa đã tranh từng phút từng giây để dập tắt đám cháy lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây