Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
调休记录
tiáoxiū jìlù
Bản ghi nghỉ bù
Hán việt: điệu hưu ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "调休记录" (tiáoxiū jìlù) mang nghĩa "Bản ghi nghỉ bù", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

调休记录
tiáoxiū jìlù
Bản ghi nghỉ bù
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi nghỉ bù
Ví dụ (5)
rénshìbù人事部xūyào需要héduì核对wǒ我de的diàoxiū调休jìlù记录。
Phòng nhân sự cần đối chiếu bản ghi nghỉ bù của tôi.
The HR department needs to verify my compensatory leave records.
nǐ你kěyǐ可以zài在xìtǒng系统zhōng中chákàn查看nǐ你de的diàoxiū调休jìlù记录。
Bạn có thể xem bản ghi nghỉ bù của mình trong hệ thống.
You can view your compensatory leave records in the system.
tā他de的diàoxiū调休jìlù记录xiǎnshì显示tā他háiyǒu还有sāntiān三天jià假。
Bản ghi nghỉ bù của anh ấy cho thấy anh ấy vẫn còn ba ngày nghỉ.
His compensatory leave record shows that he still has three days of leave left.
qǐng请zài在zhōuwǔ周五qián前gēngxīn更新běnyuè本月de的diàoxiū调休jìlù记录。
Vui lòng cập nhật bản ghi nghỉ bù của tháng này trước thứ Sáu.
Please update this month's compensatory leave record by Friday.
yóuyú由于xìtǒng系统gùzhàng故障,dàjiā大家de的diàoxiū调休jìlù记录diūshī丢失le了。
Do lỗi hệ thống, bản ghi nghỉ bù của mọi người đã bị mất.
Due to a system failure, everyone's compensatory leave records were lost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây