Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
调休通知
tiáoxiū tōngzhī
Thông báo nghỉ bù
Hán việt: điệu hưu thông tri
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "调休通知" (tiáoxiū tōngzhī) mang nghĩa "Thông báo nghỉ bù", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 知 (zhī - tri): "biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).

Thành phần cấu tạo

调休通知
tiáoxiū tōngzhī
Thông báo nghỉ bù
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thông báo nghỉ bù
Ví dụ (5)
gōngsī公司gānggāng刚刚fā发le了xiàzhōu下周de的diàoxiū调休tōngzhī通知。
Công ty vừa gửi thông báo nghỉ bù cho tuần sau.
The company has just issued next week's time-off-in-lieu notice.
nǐ你shōudào收到guóqìngjié国庆节de的diàoxiū调休tōngzhī通知le了ma吗?
Bạn đã nhận được thông báo nghỉ bù dịp lễ Quốc khánh chưa?
Have you received the time-off-in-lieu notice for the National Day holiday?
gēnjù根据diàoxiū调休tōngzhī通知,běn本zhōuliù周六wǒmen我们xūyào需要shàngbān上班。
Theo thông báo nghỉ bù, thứ Bảy tuần này chúng ta cần đi làm.
According to the time-off-in-lieu notice, we need to work this Saturday.
qǐng请dàjiā大家zhùyì注意zǐxì仔细yuèdú阅读gōngzuò工作qún群lǐ里de的diàoxiū调休tōngzhī通知。
Xin mọi người chú ý đọc kỹ thông báo nghỉ bù trong nhóm làm việc.
Please pay attention to and carefully read the time-off-in-lieu notice in the work group chat.
rénshìbù人事部jiāng将zài在jīntiān今天xiàwǔ下午gōngbù公布diàoxiū调休tōngzhī通知。
Bộ phận nhân sự sẽ công bố thông báo nghỉ bù vào chiều nay.
The HR Department will announce the time-off-in-lieu notice this afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây