技术文员助理
HSK6
—
Phân tích từ 技术文员助理
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thư ký kỹ thuật
Ví dụ (5)
我们正在招聘一名技术文员助理。
Chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý thư ký kỹ thuật.
技术文员助理的主要职责是整理工程文件。
Trách nhiệm chính của trợ lý thư ký kỹ thuật là sắp xếp các tài liệu kỹ thuật.
她做技术文员助理已经两年了。
Cô ấy đã làm trợ lý thư ký kỹ thuật được hai năm rồi.
请把这份报告发给技术文员助理。
Vui lòng gửi bản báo cáo này cho trợ lý thư ký kỹ thuật.
成为一名技术文员助理需要具备基本的电脑技能。
Để trở thành một trợ lý thư ký kỹ thuật, bạn cần có kỹ năng máy tính cơ bản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây