焊接操作员助理
hànjiē cāozuò yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên vận hành máy hàn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý nhân viên vận hành máy hàn
Ví dụ (5)
menzhèng zàizhāo pìnmínghànjiēcāo zuòyuánzhù
Chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý nhân viên vận hành máy hàn.
degōng zuòshìhànjiēcāo zuòyuánzhù zhǔn bèicái liào
Công việc của anh ấy là trợ lý nhân viên vận hành máy hàn, chịu trách nhiệm chuẩn bị vật liệu.
míng dehànjiēcāo zuòyuánzhù yàoliǎo jiě běndeān quánguī dìng
Một trợ lý nhân viên vận hành máy hàn đủ tiêu chuẩn cần phải hiểu các quy định an toàn cơ bản.
cóng niánkāi shǐzuòhànjiēcāo zuòyuánzhù
Tôi bắt đầu làm trợ lý nhân viên vận hành máy hàn từ năm ngoái.
hànjiēcāo zuòyuánzhù zhèng zàixié zhùshījiǎn cháshè bèi
Trợ lý nhân viên vận hành máy hàn đang hỗ trợ kỹ thuật viên kiểm tra thiết bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây