非工作时间
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "非工作时间" (fēi gōngzuò shíjiān) nghĩa là "Ngoài giờ làm việc", ghép bởi: 非 (fēi): Không + 工 (gōng): Người thợ + 作 (zuò): làm + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.
Thành phần cấu tạo
非工作时间
Ngoài giờ làm việc
非
工
亻
乍
日
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 非工作时间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngoài giờ làm việc
Ví dụ (5)
请尽量不要在非工作时间给我打电话。
Xin cố gắng đừng gọi điện cho tôi ngoài giờ làm việc.
公司规定非工作时间不能使用公车。
Công ty quy định không được sử dụng xe công ngoài giờ làm việc.
在非工作时间,她喜欢去健身房锻炼。
Ngoài giờ làm việc, cô ấy thích đến phòng tập gym để rèn luyện.
如果在非工作时间有急事,请发送电子邮件。
Nếu có việc gấp ngoài giờ làm việc, vui lòng gửi email.
服务器将在非工作时间进行维护,以免影响用户。
Máy chủ sẽ được tiến hành bảo trì ngoài giờ làm việc để tránh ảnh hưởng đến người dùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây