Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
非工作时间
fēi gōngzuò shíjiān
Ngoài giờ làm việc
Hán việt: phi công tá thì gian, gián
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "非工作时间" (fēi gōngzuò shíjiān) nghĩa là "Ngoài giờ làm việc", ghép bởi: 非 (fēi): Không + 工 (gōng): Người thợ + 作 (zuò): làm + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

非工作时间
fēi gōngzuò shíjiān
Ngoài giờ làm việc
非
工
亻
乍
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngoài giờ làm việc
Ví dụ (5)
qǐng请jǐn liàng尽量bú不yào要zài在fēi非gōng zuò工作shí jiān时间gěi给wǒ我dǎ diàn huà打电话。
Xin cố gắng đừng gọi điện cho tôi ngoài giờ làm việc.
gōng sī公司guī dìng规定fēi非gōng zuò工作shí jiān时间bù不néng能shǐ yòng使用gōng公chē车。
Công ty quy định không được sử dụng xe công ngoài giờ làm việc.
zài在fēi非gōng zuò工作shí jiān时间,tā她xǐ huan喜欢qù去jiàn shēn健身fáng房duàn liàn锻炼。
Ngoài giờ làm việc, cô ấy thích đến phòng tập gym để rèn luyện.
rú guǒ如果zài在fēi非gōng zuò工作shí jiān时间yǒu有jí急shì事,qǐng请fā发sòng送diàn zǐ yóu jiàn电子邮件。
Nếu có việc gấp ngoài giờ làm việc, vui lòng gửi email.
fú服wù务qī器jiāng将zài在fēi非gōng zuò工作shí jiān时间jìn xíng进行wéi hù维护,yǐ miǎn以免yǐng xiǎng影响yòng hù用户。
Máy chủ sẽ được tiến hành bảo trì ngoài giờ làm việc để tránh ảnh hưởng đến người dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây