thiên can thứ năm
Hán việt: mậu
一ノフノ丶
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình vũ khí ( biến thể) không có lưỡi sắc, thời bình không cần chiến đấu, thiên can thứ năm Mậu .

Thành phần cấu tạo

thiên can thứ năm
Bộ Mậu
Hình cây giáo cùn không sắc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên can thứ năm
Ví dụ (5)
jiǎbǐngdīngshìtiāngāndeqián
Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu là năm can đầu tiên trong Thiên can.
biàn shēng 1 8 9 8
Biến pháp Mậu Tuất xảy ra vào năm 1898.
zài dàifēnlèizhōngděngdài biǎo
Trong phân loại thời xưa, hạng Mậu đại diện cho cấp thứ năm.
míng niánshìnóng shēnnián
Năm tới là năm Mậu Thân theo âm lịch.
rényòngtiāngānzhīniánshìshítiāngānzhī
Người xưa dùng thiên can địa chi để ghi chép năm, Mậu là can thứ năm trong mười thiên can.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây