戊
一ノフノ丶
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình vũ khí (戈 biến thể) không có lưỡi sắc, thời bình không cần chiến đấu, thiên can thứ năm Mậu 戊.
Thành phần cấu tạo
戊
thiên can thứ năm
戊
Bộ Mậu
Hình cây giáo cùn không sắc
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thiên can thứ năm
Ví dụ (5)
甲、乙、丙、丁、戊是天干的前五个。
Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu là năm can đầu tiên trong Thiên can.
戊戌变法发生于1898年。
Biến pháp Mậu Tuất xảy ra vào năm 1898.
在古代分类中,戊等代表第五级。
Trong phân loại thời xưa, hạng Mậu đại diện cho cấp thứ năm.
明年是农历戊申年。
Năm tới là năm Mậu Thân theo âm lịch.
古人用天干地支纪年,戊是十天干之五。
Người xưa dùng thiên can địa chi để ghi chép năm, Mậu là can thứ năm trong mười thiên can.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây