nước Ngô; họ Ngô
Hán việt: ngô
丨フ一一一ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Khẩu (), giản thể giữ ý miệng () nói to lên trời (), họ Ngô .

Thành phần cấu tạo

nước Ngô; họ Ngô
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
Thiên
Trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước Ngô; họ Ngô
Ví dụ (5)
xiān shengshì mendexīnlǎo shī
Ông Ngô là giáo viên mới của chúng tôi.
de maxìng
Mẹ của cô ấy họ Ngô.
qǐngwènjīng zàibàn gōng shìma
Xin hỏi, giám đốc Ngô có trong văn phòng không?
jīngshìwèizhù míngdeyǎn yuán
Ngô Kinh là một diễn viên nổi tiếng.
rèn shijiàomíngdepéng you
Tôi quen một người bạn tên là Ngô Minh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây