吴
丨フ一一一ノ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 吳 có bộ Khẩu (口), giản thể 吴 giữ ý miệng (口) nói to lên trời (天), họ Ngô 吴.
Thành phần cấu tạo
吴
nước Ngô; họ Ngô
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
天
Thiên
Trời (phía dưới)
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước Ngô; họ Ngô
Ví dụ (5)
吴先生是我们的新老师。
Ông Ngô là giáo viên mới của chúng tôi.
她的妈妈姓吴。
Mẹ của cô ấy họ Ngô.
请问,吴经理在办公室吗?
Xin hỏi, giám đốc Ngô có trong văn phòng không?
吴京是一位著名的演员。
Ngô Kinh là một diễn viên nổi tiếng.
我认识一个叫吴明的朋友。
Tôi quen một người bạn tên là Ngô Minh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây