医疗保险报销
HSK6
—
Phân tích từ 医疗保险报销
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thanh toán bảo hiểm y tế
Ví dụ (5)
医疗保险报销的流程是什么?
Quy trình bồi thường bảo hiểm y tế là gì?
这笔费用可以通过医疗保险报销。
Khoản chi phí này có thể được bồi thường thông qua bảo hiểm y tế.
他正在准备医疗保险报销所需的材料。
Anh ấy đang chuẩn bị các hồ sơ cần thiết để thanh toán bồi thường bảo hiểm y tế.
门诊费用不在医疗保险报销的范围内。
Chi phí khám ngoại trú không nằm trong phạm vi bồi thường bảo hiểm y tế.
医疗保险报销的比例今年有所提高。
Tỷ lệ bồi thường bảo hiểm y tế năm nay đã được nâng lên một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây