工伤保险报销
gōngshāng bǎoxiǎn bàoxiāo
Thanh toán bảo hiểm tai nạn lao động
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán bảo hiểm tai nạn lao động
Ví dụ (5)
yuán gōngzàigōng zuòshí jiānshòu shāng shēn qǐnggōngshāngbǎo xiǎnbào xiāo
Nhân viên bị thương trong giờ làm việc có thể xin bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động.
gōngshāngbǎo xiǎnbào xiāodeliúchéng yàoduōchángshí jiān
Quy trình bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động cần bao nhiêu thời gian?
qǐngzhǔn bèihǎosuǒ yǒudeliáoshōu biàn便jìn xínggōngshāngbǎo xiǎnbào xiāo
Vui lòng chuẩn bị sẵn tất cả các biên lai y tế để tiến hành bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động.
rén shì chǔ yuán gōngdegōngshāngbǎo xiǎnbào xiāoshì
Bộ phận nhân sự chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động của nhân viên.
guǒméiyǒu yuàndezhěn duànzhèng mínggōngshāngbǎo xiǎnbào xiāojiāngbèi jué
Nếu không có giấy chứng nhận chẩn đoán của bệnh viện, việc bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động sẽ bị từ chối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây