Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晋升机会
jìn shēng jīhuì
Cơ hội thăng tiến
Hán việt: tấn thăng cơ cối
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "晋升机会" (jìn shēng jīhuì) nghĩa là "Cơ hội thăng tiến", ghép bởi: 晋 (jìn): tiến lên + 升 (shēng): lên + 机 (jī): máy móc + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

晋升机会
jìn shēng jīhuì
Cơ hội thăng tiến
亚
日
升
木
几
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cơ hội thăng tiến
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōng sī公司tí gōng提供hěn很hǎo好de的jìn shēng晋升jī huì机会。
Công ty này cung cấp cơ hội thăng tiến rất tốt.
hěn很duō多nián qīng年轻rén人yīn因wèi为zhè这lǐ里méi没yǒu有jìn shēng晋升jī huì机会ér而cí zhí辞职。
Nhiều người trẻ từ chức vì ở đây không có cơ hội thăng tiến.
nǔ lì努力gōng zuò工作shì是huò dé获得jìn shēng晋升jī huì机会de的guān jiàn关键。
Làm việc chăm chỉ là chìa khóa để có được cơ hội thăng tiến.
zài在miàn面shì试shí时,nǐ你kě yǐ可以wèn问yī xià一下guān yú关于jìn shēng晋升jī huì机会de的wèn tí问题。
Khi phỏng vấn, bạn có thể hỏi một chút về vấn đề cơ hội thăng tiến.
zhǐ yào只要nǐ你biǎo xiàn表现chū sè出色,jiù就huì会yǒu有jìn shēng晋升jī huì机会。
Chỉ cần bạn thể hiện xuất sắc, sẽ có cơ hội thăng tiến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây