五险费用
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "五险费用" (wǔ xiǎn fèiyòng) mang nghĩa "Chi phí năm loại bảo hiểm", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).
Thành phần cấu tạo
五险费用
Chi phí năm loại bảo hiểm
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chi phí năm loại bảo hiểm
Ví dụ (5)
公司每个月都会按时缴纳五险费用。
Công ty nộp chi phí năm bảo hiểm đúng hạn mỗi tháng.
The company pays the social insurance contributions on time every month.
今年的五险费用标准有所调整。
Tiêu chuẩn chi phí năm bảo hiểm năm nay có sự điều chỉnh.
The social insurance contribution standards have been adjusted this year.
员工个人的五险费用会从工资里直接扣除。
Chi phí năm bảo hiểm cá nhân của nhân viên sẽ được khấu trừ trực tiếp từ tiền lương.
The employee's share of the social insurance contributions will be deducted directly from their salary.
辞职后,你可以自己承担五险费用以保持社保不断交。
Sau khi từ chức, bạn có thể tự chịu chi phí năm bảo hiểm để duy trì bảo hiểm xã hội không bị gián đoạn.
After resigning, you can pay the social insurance contributions yourself to keep your coverage continuous.
请问试用期内公司会帮我们交五险费用吗?
Xin hỏi trong thời gian thử việc, công ty có đóng chi phí năm bảo hiểm cho chúng tôi không?
May I ask whether the company will pay our social insurance contributions during the probation period?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây