住房公积金账户
HSK7-9
—
Phân tích từ 住房公积金账户
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài khoản quỹ nhà ở
Ví dụ (5)
我想查询一下我的住房公积金账户余额。
Tôi muốn tra cứu số dư tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở của mình.
新员工入职后,公司会为他们开设住房公积金账户。
Sau khi nhân viên mới nhận việc, công ty sẽ mở tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở cho họ.
离职后,你可以把住房公积金账户转移到新城市的公积金中心。
Sau khi nghỉ việc, bạn có thể chuyển tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở sang trung tâm quỹ của thành phố mới.
购买首套房时,可以直接从住房公积金账户中提取首付。
Khi mua ngôi nhà đầu tiên, có thể trực tiếp rút tiền trả trước từ tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở.
如果长期不缴费,你的住房公积金账户可能会被封存。
Nếu trong thời gian dài không đóng phí, tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở của bạn có thể bị niêm phong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây