员工激励方案
yuángōng jīlì fāng'àn
Kế hoạch khích lệ nhân viên
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch khích lệ nhân viên
Ví dụ (5)
gōng zhèng zàizhì dìngxīndeyuán gōng fāng àn
Công ty đang xây dựng kế hoạch khích lệ nhân viên mới.
hǎodeyuán gōng fāng ànnéng gāo jiādegōng zuò xìng
Một kế hoạch khích lệ nhân viên tốt có thể nâng cao tính tích cực làm việc của mọi người.
rén yuánmíng tiānjiānggōng nián yuán gōng fāng àn
Bộ phận nhân sự ngày mai sẽ công bố kế hoạch khích lệ nhân viên thường niên.
men yàopíng dāng qiándeyuán gōng fāng ànshì fǒuyǒuxiào
Chúng ta cần đánh giá xem kế hoạch khích lệ nhân viên hiện tại có hiệu quả hay không.
wán shàndeyuán gōng fāng ànyǒuzhùbǎo liú xīnrén cái
Kế hoạch khích lệ nhân viên hoàn thiện giúp giữ chân những nhân tài cốt lõi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây