工资结算
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "工资结算" (gōngzī jiésuàn) mang nghĩa "Thanh toán lương", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.
Thành phần cấu tạo
工资结算
Thanh toán lương
Hình ảnh:

Phân tích từ 工资结算
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thanh toán lương
Ví dụ (5)
每月五号是我们的工资结算日。
Ngày mùng 5 hàng tháng là ngày thanh toán lương của chúng tôi.
The fifth of every month is our payroll settlement date.
离职前,财务部会为你进行最后的工资结算。
Trước khi nghỉ việc, bộ phận tài chính sẽ tiến hành thanh toán lương lần cuối cho bạn.
Before you leave the company, the finance department will process your final payroll settlement.
工资结算系统出了点问题,所以这个月发工资可能会晚几天。
Hệ thống thanh toán lương xảy ra chút sự cố, nên tháng này có thể phát lương muộn vài ngày.
There is a problem with the payroll settlement system, so this month's salary may be paid a few days late.
经理正在和工人们核对本月的工资结算单。
Giám đốc đang đối chiếu phiếu thanh toán lương tháng này với các công nhân.
The manager is checking this month's payroll statements with the workers.
这个项目完成后,我们将统一进行工资结算。
Sau khi dự án này hoàn thành, chúng tôi sẽ tiến hành thanh toán lương đồng loạt.
After this project is completed, we will carry out payroll settlement together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây