质量改进专员
zhìliàng gǎijìn zhuānyuán
Chuyên viên cải tiến chất lượng
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên cải tiến chất lượng
Ví dụ (5)
zhì liànggǎi jìnzhuānyuán jiānkòngshēng chǎnguò chéngbìngchūyōuhuàjiàn
Nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng chịu trách nhiệm giám sát quá trình sản xuất và đề xuất các kiến nghị tối ưu hóa.
mengōng zhèng zàizhāo pìnmíngyǒuniánjīng yàndezhì liànggǎi jìnzhuānyuán
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng có năm năm kinh nghiệm.
zhì liànggǎi jìnzhuānyuánjīn tiānxià jiāng zhīchǎngguān jiǎn shǎochǎn pǐnquē xiàndepéi xùn
Chiều nay, nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng sẽ tổ chức một buổi đào tạo về việc giảm thiểu khuyết tật sản phẩm.
zuò wéimíngzhì liànggǎi jìnzhuānyuán yàodìng xiàng ménjīng huì bàoxiàng jìn zhǎn
Với tư cách là một nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng, bạn cần báo cáo định kỳ tiến độ dự án cho trưởng phòng.
yóu zhì liànggǎi jìnzhuānyuánde zhè ge de tóu xiàjiànglebǎi fēn zhīèrshí
Nhờ sự nỗ lực của nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng, tỷ lệ khiếu nại của khách hàng trong quý này đã giảm 20 phần trăm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây