健康工程师
jiànkāng gōngchéngshī
Kỹ sư sức khỏe
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư sức khỏe
Ví dụ (5)
zuò wéimíngjiàn kānggōng chéng shīzhuānzhùshè chuān穿dàiliáoshè bèi
Là một kỹ sư sức khỏe, anh ấy tập trung vào việc thiết kế các thiết bị y tế có thể đeo trên người.
jiàn kānggōng chéng shīdejué zàixiàn dàishè huìzhōngbiàndeyuèláiyuèzhòng yào
Vai trò của kỹ sư sức khỏe ngày càng trở nên quan trọng trong xã hội hiện đại.
mengōng zhèng zàizhāo pìnwèigāo jiàn kānggōng chéng shīgǎi shànyuán gōngdejiàn kāng huà
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một kỹ sư sức khỏe cao cấp để cải thiện chương trình chăm sóc sức khỏe cho nhân viên.
jiàn kānggōng chéng shī yòngshù fēn lái fángqiánzàidejiàn kāngfēng xiǎn
Các kỹ sư sức khỏe sử dụng phân tích dữ liệu để dự đoán và phòng ngừa các rủi ro sức khỏe tiềm ẩn.
zàixuéxué leshēng xuégōngchéngxiàn zàishìmíngjiàn kānggōng chéng shī
Cô ấy đã học ngành kỹ thuật y sinh ở đại học và hiện đang làm một kỹ sư sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây