健康管理员
jiànkāng guǎnlǐ yuán
Quản lý sức khỏe
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý sức khỏe
Ví dụ (5)
degōng zuòshìmíngjiàn kāngguǎn yuán
Công việc của tôi là một người quản lý sức khỏe.
yàopìnqǐngzhuān dejiàn kāngguǎn yuánláizhào yuán gōng
Doanh nghiệp cần thuê người quản lý sức khỏe chuyên nghiệp để chăm sóc nhân viên.
zuò wéijiàn kāngguǎn yuánměi tiāndōuhuìjiān deyǐn shíyùn dòng
Với tư cách là một người quản lý sức khỏe, anh ấy theo dõi chế độ ăn uống và tập thể dục của khách hàng mỗi ngày.
kǎojiàn kāngguǎn yuánzhèng shū bāng zhùhuò gènghǎodejiù huì
Đạt được chứng chỉ quản lý sức khỏe có thể giúp bạn có được cơ hội việc làm tốt hơn.
shè dejiàn kāngguǎn yuánwèilǎoniánrén gōnglehěnduōshí yòngdejiàn
Người quản lý sức khỏe của cộng đồng đã cung cấp cho người cao tuổi rất nhiều lời khuyên thiết thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây