品质组长助理
pǐnzhì zǔzhǎng zhùlǐ
Trợ lý trưởng tổ chất lượng
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trưởng tổ chất lượng
Ví dụ (5)
pǐn zhìzhǎngzhù xié zhùzhǎngguǎn chánggōng zuò
Trợ lý trưởng tổ chất lượng hỗ trợ trưởng tổ quản lý công việc hàng ngày.
mengōng zhèng zàizhāo pìnmíngpǐn zhìzhǎngzhù
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý trưởng tổ chất lượng.
jīn tiānpǐn zhìzhǎngzhù jiāngjiǎn cháshēng chǎnxiàn线
Hôm nay trợ lý trưởng tổ chất lượng sẽ kiểm tra dây chuyền sản xuất.
dānr ènpǐn zhìzhǎngzhù jīngliǎngniánle
Anh ấy đã đảm nhận vị trí trợ lý trưởng tổ chất lượng được hai năm rồi.
pǐn zhìzhǎngzhù dezhíbāo kuòhuìzǒng bào gàozhì liàngshù
Trách nhiệm của trợ lý trưởng tổ chất lượng bao gồm tổng hợp và báo cáo dữ liệu chất lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây