采购组长助理
cǎigòu zǔzhǎng zhùlǐ
Trợ lý trưởng tổ mua hàng
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trưởng tổ mua hàng
Ví dụ (5)
cǎi gòuzhǎngzhù zhèng zàizhěng gōngyìngshāngdedǎng àn
Trợ lý trưởng tổ mua hàng đang sắp xếp hồ sơ của nhà cung cấp.
mengōng zhèng zàizhāo pīnmíngcǎi gòuzhǎngzhù
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý trưởng tổ mua hàng.
cǎi gòuzhǎngzhù dezhǔ yàozhíshìxié zhùgēnjìndìngdānjìn
Trách nhiệm chính của trợ lý trưởng tổ mua hàng là hỗ trợ theo dõi tiến độ đơn hàng.
shàng ge yuègāngbèishēngwéicǎi gòuzhǎngzhù
Anh ấy vừa được thăng chức làm trợ lý trưởng tổ mua hàng vào tháng trước.
guǒduìzhè geliúchéngyǒu wènqǐnglián cǎi gòuzhǎngzhù
Nếu bạn có thắc mắc về quy trình này, vui lòng liên hệ với trợ lý trưởng tổ mua hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây