顾问工程师
HSK6
—
Phân tích từ 顾问工程师
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư tư vấn
Ví dụ (5)
他是一家著名建筑公司的顾问工程师。
Anh ấy là kỹ sư tư vấn của một công ty xây dựng nổi tiếng.
顾问工程师在项目规划阶段起着关键作用。
Kỹ sư tư vấn đóng vai trò then chốt trong giai đoạn lập kế hoạch dự án.
我们需要聘请一位经验丰富的顾问工程师来解决技术难题。
Chúng tôi cần thuê một kỹ sư tư vấn giàu kinh nghiệm để giải quyết những khó khăn về kỹ thuật.
作为一名顾问工程师,她经常需要出差考察现场。
Với tư cách là một kỹ sư tư vấn, cô ấy thường xuyên phải đi công tác để khảo sát hiện trường.
国际顾问工程师联合会制定了许多行业标准。
Hiệp hội Kỹ sư Tư vấn Quốc tế đã ban hành nhiều tiêu chuẩn ngành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây