Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高级工程师
gāojí gōng chéng shī
Kỹ sư cao cấp
Hán việt: cao cấp công trình sư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "高级工程师" (gāojí gōng chéng shī) nghĩa là "Kỹ sư cao cấp", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 级 (jí): Cấp độ + 工 (gōng): Người thợ + 程 (chéng): quãng đường + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

高级工程师
gāojí gōng chéng shī
Kỹ sư cao cấp
高
纟
及
工
禾
呈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư cao cấp
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这jiā家kē科jì技gōng sī公司de的gāo jí高级gōng chéng shī工程师。
Anh ấy là kỹ sư cao cấp của công ty công nghệ này.
yào要chéng wéi成为yī一míng名gāo jí高级gōng chéng shī工程师,xū yào需要duō多nián年de的gōng zuò工作jīng yàn经验。
Để trở thành một kỹ sư cao cấp, cần có nhiều năm kinh nghiệm làm việc.
wǒ men我们zhèng zài正在zhāo pìn招聘yī一míng名jù bèi具备fēng fù丰富jīng yàn经验de的gāo jí高级gōng chéng shī工程师。
Chúng tôi đang tuyển dụng một kỹ sư cao cấp có kinh nghiệm phong phú.
zuò wéi作为gāo jí高级gōng chéng shī工程师,tā她fù zé负责dài lǐng带领tuán团duì队wán chéng完成guān jiàn关键xiàng mù项目。
Với tư cách là kỹ sư cao cấp, cô ấy chịu trách nhiệm dẫn dắt đội ngũ hoàn thành các dự án trọng điểm.
jīng guò经过bù不xiè懈de的nǔ lì努力,tā他zhōng yú终于jìn shēng晋升wéi为gāo jí高级gōng chéng shī工程师。
Sau những nỗ lực không ngừng, anh ấy cuối cùng đã được thăng chức thành kỹ sư cao cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây