Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
圣马力诺
Shèngmǎlìnuò
San Marino
Hán việt: khốt mã lực nặc
—

Gợi nhớ

Từ "圣马力诺" (Shèngmǎlìnuò) nghĩa là "San Marino", ghép bởi: 圣 (shèng): Thánh + 马 (mǎ): con ngựa + 力 (lì): Sức mạnh + 诺 (nuò): lời hứa.

Thành phần cấu tạo

圣马力诺
Shèngmǎlìnuò
San Marino
又
土
马
力
讠
若

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:San Marino
Ví dụ (3)
jīn nián今年wǒ men我们jì huà计划qù去shèng圣mǎ马lì力nuò诺chū chāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở San Marino.
shèng圣mǎ马lì力nuò诺de的shǒu dū首都zài在lǚ yóu旅游shǒu手cè册lǐ里yǒu有jiè shào介绍。
Thủ đô của San Marino được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
zhè这jiā家gōng sī公司hé和shèng圣mǎ马lì力nuò诺kè hù客户yǒu有hé zuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở San Marino.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây