Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
许可证保险
xǔkě zhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm giấy phép
Hán việt: hổ khả chứng bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "许可证保险" (xǔkě zhèng bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm giấy phép", ghép bởi: 许 (xǔ): cho phép + 可 (kě): có thể + 证 (zhèng): chứng chỉ + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.

Thành phần cấu tạo

许可证保险
xǔkě zhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm giấy phép
讠
午
丁
口
正
亻

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm giấy phép
Ví dụ (3)
yè wù业务yuán员zhèng zài正在shuō míng说明xǔ kě许可zhèng证bǎo xiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm giấy phép.
xǔ kě许可zhèng证bǎo xiǎn保险huì会yǐng xiǎng影响bǎo xiǎn保险zér èn责任。
Bảo hiểm giấy phép sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
bào gào报告lǐ里dān dú单独liè列chū出le了xǔ kě许可zhèng证bǎo xiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm giấy phép.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây