保险金额理算
bǎoxiǎn jīn'é lǐ suàn
Tính toán số tiền bảo hiểm

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tính toán số tiền bảo hiểm
Ví dụ (3)
kuài zhèng zàisuànbǎo xiǎnjīnésuàn
Kế toán đang tính toán tính toán số tiền bảo hiểm.
bǎo xiǎnjīnésuànhuìyǐng xiǎngzuìzhōngbàojià
Tính toán số tiền bảo hiểm sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
quèr ènbǎo xiǎnjīnésuànshíyàokànqīng suàn
Khi xác nhận tính toán số tiền bảo hiểm, cần xem rõ căn cứ tính toán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây