选择性优惠
xuǎnzé xìng yōuhuì
Sự ưu đãi mang tính lựa chọn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự ưu đãi mang tính lựa chọn
Ví dụ (2)
gāishāngchǎngwèihuìyuán gōnglexiēxuǎn xìngyōu huìhuó dòng
Trung tâm thương mại này cung cấp một số hoạt động ưu đãi mang tính lựa chọn cho hội viên.
jìn kǒuguānshuìdetiáozhǐshǔyúguó jiāzhījiāndezhǒngxuǎn xìngyōu huì
Việc điều chỉnh thuế nhập khẩu thuộc về một sự ưu đãi mang tính lựa chọn giữa các quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây