Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
票据签字
piàojù qiānzì
Chữ ký trên chứng từ
Hán việt: phiếu cứ thiêm tự
—

Gợi nhớ

Từ "票据签字" (piàojù qiānzì) mang nghĩa "Chữ ký trên chứng từ", kết hợp bởi 票 (piào - phiếu): "vé" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).

Thành phần cấu tạo

票据签字
piàojù qiānzì
Chữ ký trên chứng từ
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chữ ký trên chứng từ
Ví dụ (2)
qǐng请quèrèn确认měi每yì一bǐ笔huìkuǎndān汇款单shàng上de的piào票jù据qiānzì签字dōu都shì是zhēnshí真实de的。
Xin hãy xác nhận chữ ký trên mỗi một đơn chuyển tiền đều là thật.
Please confirm that the signature on the instrument for each remittance slip is authentic.
chūnàyuán出纳员zài在héduì核对piào票jù据qiānzì签字hòu后,fāfàng发放le了xiànjīn现金。
Thủ quỹ sau khi đối chiếu chữ ký trên chứng từ đã phát tiền mặt.
After verifying the signature on the instrument, the teller disbursed the cash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây