Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fàn
HSK 3
nổi, trôi; rộng, chung chung
Hán Việt:PHIẾM••Loại từ:Tính từ
7 nét
丶丶一ノ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+乏Phạp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

泛
fàn
nổi, trôi; rộng, chung chung
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
乏
Phạpfá
Thiếu / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước lũ (氵) khi thiếu bờ đê ngăn giữ (乏) liền tràn ngập khắp cánh đồng mênh mông, mang nghĩa là nổi trôi, tràn lan và rộng khắp (泛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:nổi, trôi; rộng, chung chung
ENTiếng Anh:To float / To overflow; broad/general.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这xiàng项jìshù技术zài在yīxué医学lǐngyù领域dédào得到le了guǎngfàn广泛de的yìngyòng应用。
Công nghệ này đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.
This technology has been widely applied in the medical field.
#2
wǒmen我们zhǐshì只是fànfàn泛泛zhī之jiāo交,bìng并bú不tài太liǎojiě了解duìfāng对方。
Chúng tôi chỉ là bạn xã giao (biết chung chung), chứ không quá hiểu rõ về đối phương.
We are only casual acquaintances and don't know each other very well.
#3
zhè这gè个cí词zài在gǔdài古代fànzhǐ泛指suǒyǒu所有de的yùshí玉石。
Từ này thời cổ đại chỉ chung tất cả các loại ngọc thạch.
In ancient times, this word was a general term for all kinds of jade.
#4
tā他de的yǎnjiǎng演讲nèiróng内容tàikōng太空fàn泛,quēfá缺乏jùtǐ具体de的xìjié细节。
Nội dung bài phát biểu của anh ấy quá chung chung, thiếu các chi tiết cụ thể.
His speech was too vague and lacked specific details.
#5
“nánfāng南方”shì是zhōngguó中国chángjiāng长江yǐ以nán南dìqū地区de的fàn泛chēng称。
"Phương Nam" là tên gọi chung cho khu vực phía nam sông Trường Giang của Trung Quốc.
"The South" is a general term for the regions south of the Yangtze River in China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây