泛
丶丶一ノ丶フ丶
7
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Nước (氵) tràn lan (乏) khắp nơi, phổ biến rộng rãi, chung 泛.
Thành phần cấu tạo
泛
nổi, trôi; rộng, chung chung
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:nổi, trôi; rộng, chung chung
Ví dụ (5)
这项技术在医学领域得到了广泛的应用。
Công nghệ này đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.
我们只是泛泛之交,并不太了解对方。
Chúng tôi chỉ là bạn xã giao (biết chung chung), chứ không quá hiểu rõ về đối phương.
这个词在古代泛指所有的玉石。
Từ này thời cổ đại chỉ chung tất cả các loại ngọc thạch.
他的演讲内容太空泛,缺乏具体的细节。
Nội dung bài phát biểu của anh ấy quá chung chung, thiếu các chi tiết cụ thể.
“南方”是中国长江以南地区的泛称。
"Phương Nam" là tên gọi chung cho khu vực phía nam sông Trường Giang của Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây