fàn
nổi, trôi; rộng, chung chung
Hán việt: phiếm
丶丶一ノ丶フ丶
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Nước () tràn lan () khắp nơi, phổ biến rộng rãi, chung .

Thành phần cấu tạo

fàn
nổi, trôi; rộng, chung chung
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:nổi, trôi; rộng, chung chung
Ví dụ (5)
zhèxiàng shùzàixuélǐng dàoleguǎng fàn广deyìng yòng
Công nghệ này đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.
menzhǐshìfànfànzhījiāobìngtàiliǎo jiěduì fāng
Chúng tôi chỉ là bạn xã giao (biết chung chung), chứ không quá hiểu rõ về đối phương.
zhè gezài dàifànzhǐsuǒ yǒudeshí
Từ này thời cổ đại chỉ chung tất cả các loại ngọc thạch.
deyǎn jiǎngnèi róngtài kōngfànquē de jié
Nội dung bài phát biểu của anh ấy quá chung chung, thiếu các chi tiết cụ thể.
nánfāngshìzhōng guócháng jiāngnán defànchēng
"Phương Nam" là tên gọi chung cho khu vực phía nam sông Trường Giang của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây