Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽油烟机
Chōuyóuyān jī
Máy hút mùi
Hán việt: trừu du nhân cơ
—

Gợi nhớ

Từ "抽油烟机" (Chōuyóuyān jī) nghĩa là "Máy hút mùi", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 油 (yóu): Dầu + 烟 (yān): Khói + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

抽油烟机
Chōuyóuyān jī
Máy hút mùi
扌
由
氵
火
因
木

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy hút mùi
Ví dụ (2)
chǎo炒cài菜de的shí hou时候yào要dǎ打kāi开chōu抽yóu油yān烟jī机,miǎn de免得mǎn满wū zi屋子dōu都shì是yóu油yān烟。
Khi xào nấu phải bật máy hút mùi để tránh dầu mỡ bay khắp nhà.
zhè这tái台xīn新mǎi买de的chōu抽yóu油yān烟jī机xī吸lì力hěn很dà大,ér而qiě且zào yīn噪音hěn很xiǎo小。
Chiếc máy hút mùi mới mua này có lực hút mạnh và tiếng ồn rất nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây