工作生活平衡
Gōngzuò shēnghuó pínghéng
Cân bằng công việc - cuộc sống

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cân bằng công việc - cuộc sống
Ví dụ (3)
yuǎnchéngbàngōngyǒuzhùgǎi shàngōng zuòshēng huópíng héng
Làm việc từ xa giúp cải thiện cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
gōng zuòshēng huópíng hénghǎoyuán gōngróng gǎndào bèi
Cân bằng công việccuộc sống không tốt thì nhân viên dễ cảm thấy mệt mỏi.
gōng yuán gōngxiàbānhòubǎo chígōng zuòshēng huópíng héng
Công ty khuyến khích nhân viên giữ cân bằng công việccuộc sống sau giờ làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây