低绩效员工
Dī jìxiào yuángōng
Nhân viên hiệu suất thấp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên hiệu suất thấp
Ví dụ (3)
xiàoyuán gōng yàodàomíng quèdegǎi jìnjiàn
Nhân viên hiệu suất thấp cần nhận được góp ý cải thiện rõ ràng.
gōng huìyīnwèishī jiùrèn dìngshìxiàoyuán gōng
Công ty sẽ không vì một lỗi mà xác định anh ấy là nhân viên hiệu suất thấp.
guǎn zhěyàobāng zhùxiàoyuán gōngzhǎodàowèn yuán yīn
Người quản lý cần giúp nhân viên hiệu suất thấp tìm nguyên nhân vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây