高绩效员工
Gāo jìxiào yuángōng
Nhân viên hiệu suất cao

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên hiệu suất cao
Ví dụ (3)
gāoxiàoyuán gōngtōng chánghuìchéng dāngèngzhòng yàodexiàng
Nhân viên hiệu suất cao thường đảm nhận dự án quan trọng hơn.
gōng wèigāoxiàoyuán gōng gōngkuàijìn shēngtōngdào
Công ty cung cấp lộ trình thăng tiến nhanh cho nhân viên hiệu suất cao.
liúzhùgāoxiàoyuán gōngshìguǎn céngdezhòng diǎngōng zuò
Giữ chân nhân viên hiệu suất cao là công việc trọng tâm của ban quản lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây