绩效改进计划
Jìxiào gǎijìn jìhuà
Kế hoạch cải thiện hiệu suất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch cải thiện hiệu suất
Ví dụ (3)
xiàogǎi jìn huàtōng chángchí dàosānyuè
Kế hoạch cải thiện hiệu suất thường kéo dài một đến ba tháng.
jìnxiàogǎi jìn huàděng shàngbèituì退
Vào kế hoạch cải thiện hiệu suất không có nghĩa là bị sa thải ngay.
xiàogǎi jìn huàyàoyǒuqīng chǔde biāozhèng
Kế hoạch cải thiện hiệu suất cần có mục tiêu và bằng chứng rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây